TƯ VẤN SẢN PHẨM

HOTLINE0789828228

Hotline: 0789828228

Mitsubishi Xpander 2024: Giá lăn bánh và ưu đãi tháng 06/2024

Cập nhật 05/06/2024 Lượt xem: 46.65k

Mitsubishi Xpander 2024 luôn nhận được nhiều đánh giá cao từ các khách hàng. Nhìn vào doanh số qua các tháng từ đầu năm đến nay chúng ta sẽ thấy sự rõ ràng về khoảng cách doanh số so với các đối thủ cùng phân khúc như Toyota Veloz, Huyndai Strargazer, Suzuki XL7, Honda BRV,…. và những mẫu xe cùng phân khúc khác. Từ đó để thấy sức hút của Xpander là chưa từng suy giảm. Để giữ vững ngôi vị dẫn đầu đó thì chính sách tháng 06 đã được ra mắt bao gồm giá lăn bánh và các chương trình khuyến mại đi kèm dành cho tất cả các phiên bản của Xpander hiện đang có mặt tại thì trường Việt Nam.

Xpander Cross 2023

Xpander Cross 2024 với vẻ ngoài mạnh mẽ thể thao, nâng cấp nhiều trang bị so với phiên bản trước

Giá xe Xpander niêm yết và lăn bánh tháng 06/2024:

Mitsubishi Xpander Niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh HCM Lăn bánh tỉnh
MT 555 triệu 625 triệu 619 triệu 608 triệu
AT Eco 598 triệu 662 triệu 652 triệu 630 triệu
AT Premium 658 triệu 718 triệu 709 triệu 689 triệu
Cross 705 triệu 760 triệu 750 triệu 735 triệu

 

Chi phí dự trù tối thiểu khách hàng cần chuẩn bị trước để có thể lấy xe theo hình thức trả góp ngân hàng (Hỗ trợ 85% giá trị xe) 

Mitsubishi Xpander Hà Nội HCM Tỉnh
MT 133 triệu 129 triệu 110 triệu
AT Eco 155 triệu 143 triệu 124 triệu
AT Premium 163 triệu 152 triệu 133 triệu
Cross 171 triệu 160 triệu 141 triệu

 

Mitsubishi Xpander 2024 được phân phối 4 phiên bản tại Việt Nam: MT, AT Eco, AT Premium, Cross. Chỉ có phiên bản MT được lắp ráp tại Việt Nam, còn 3 phiên bản còn lại được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.

Những điểm vượt trội như:

♦ Thiết kế nổi bật

♦ Nội thất rộng rãi nhất phân khúc

♦ Khoảng sáng gầm xe lên đến 225mm

♦ Hiệu suất động cơ đột phá

♦ Trang bị đầy đủ tiện nghi cao cấp, có đầy đủ Phanh tay điện tử, Autohold

 

Trang bị tiện nghi Phanh tay điện tử Autohold

Trang bị tiện nghi Phanh tay điện tử, Autohold

Kích thước Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander chỉ thay đổi kích thước trên bản Cross, bản MT, AT Eco và AT Premium vẫn được giữ nguyên như cũ. Cụ thể hơntrên bản Cross xe dài hơn 95 mm so với bản cũ, chiều rộng giảm so với bản cũ. Khoảng sáng gầm xe cao nhất phân khúc ở mức 225 mm.

 

Xpander Cross 2023

Xpander với khoảng sáng gầm 225mm vượt trội đối thủ cùng phân khúc

Nhìn qua các đối thủ trong phân khúc MPV 7 chỗ, Mitsubishi Xpander “nhỉnh” hơn Toyota Veloz Cross CVT (4.475 x 1.750 x 1.700 mm), vượt trội khá nhiều so với Toyota Avanza Premio  (4.190 x 1.660 x 1.695 mm) và Suzuki Ertiga (4.395 x 1.735 x 1.690 mm), lợi thế về chiều dài và chiều cao so với Suzuki XL7 (4.450 x 1.775 x 1.710 mm).

Mitsubishi Xpander có khoảng sáng gầm xe tốt nhất phân khúc, nâng cao khả năng lội nước lên đến 400 mm. Điều này cho phép xe vận hành linh hoạt trên nhiều điều kiện đường sá của Việt Nam từ đồng bằng cho đến miền núi xa xôi.

Kích thước Xpander 2023

Kích thước Xpander 2024

Màu Xe

Mitsubishi Xpander MT có 4 màu: Trắng, Đen, Bạc, Nâu

Mitsubishi Xpander Premium có 4 màu: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ

Mitsubishi Xpander AT Eco có 4 màu: Trắng, Đen, Bạc, Nâu

Mitsubishi Xpander Cross có 4 màu: Trắng, Đen, Cam, Nâu

Xpander Premium 2023

Xpander Premium với màu đỏ ngọai thất bắt mắt

Về ngoại thất Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander 2024 tiếp nối “người tiền nhiệm” vẫn sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield. Tuy nhiên, đi vào từng chi tiết xe được tinh chỉnh với những đường nét phá cách và hiện đại và thể thao hơn. Thiết kế mới chỉ áp dụng trên bản Xpander Cross. Còn MT, AT và AT Premium không thay đổi so với phiên bản trước.

Xpander với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thể thao mạnh mẽ

Xpander với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thể thao mạnh mẽ

Trang bị ngoại thất

Ngoại thất Xpander MT AT Eco AT Premium Cross
Đèn trước Halogen Halogen LED Projector LED
Đèn định vị LED LED LED LED
Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Đèn sương mù Không Halogen Halogen LED
Đèn sau LED LED LED LED
Gương hậu Chỉnh điệnĐèn báo rẽ Chỉnh điệnĐèn báo rẽ

Gập điện

Chỉnh điệnĐèn báo rẽ

Gập điện

Mạ chrome

Chỉnh điệnĐèn báo rẽ

Gập điện

Mạ chrome

Tay nắm cửa ngoài Màu xe Màu xe Mạ chrome Mạ chrome
Gạt và sưởi kính sau
Mâm 16 inch 16 inch 17 inch 17 inch
Lốp 205/55R16 195/65R16 205/55R17 205/55R17

Trang bị nội thất trên Xpander 

Xpander với nội thất hiện đại trang nhã

Xpander với nội thất hiện đại trang nhã

 

Nội thất Xpander MT AT Eco AT Premium Cross
Vô lăng và cần số bọc da Không Không
Vô lăng tích hợp nút điều khiển Không Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm Không
Phanh tay điện tử Không Không
Autohold Không Không
Cruise Control Không Không
Ghế Nỉ (đen) Nỉ (đen) Da (đen/nâu) Da (đen/xanh)
Ghế lái chỉnh tay 4 hướng 6 hướng 6 hướng 6 hướng
Hàng ghế hai Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế ba Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50
Điều hoà Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình trung tâm 7 inch 7 inch 9 inch 9 inch
Kết nối điện thoại iOS & Android Mirroring Apple CarPlay/Android Auto Apple CarPlay/Android Auto Apple CarPlay/Android Auto
Âm thanh 4 loa 4 loa 6 loa 6 loa
Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói Không Không
Tay nắm cửa trong mạ chrome Không Không
Cửa kính 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái Ghế lái

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander

Mitsubishi trang bị lắp bảo vệ mặt động cơ cho Xpander

Mitsubishi trang bị lắp bảo vệ mặt động cơ cho Xpander

 

Thông số kỹ thuật Xpander MT AT Eco AT Premium Cross
Động cơ 1.5L xăng 1.5L xăng 1.5L xăng 1.5L xăng
Công suất cực đại (Ps/rpm) 104/6.000 104/6.000 104/6.000 104/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000 141/4.000 141/4.000 141/4.000
Hộp số 5MT 4AT 4AT 4AT
Trợ lực lái Điện Điện Điện Điện
Dung tích bình xăng (Lít) 45 45 45 45
Truyền động Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống

 

Trang bị an toàn trên Xpander

Trang bị an toàn Xpander MT AT Eco AT Premium Cross
Số túi khí 2 2 2 2
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Cam 360 Không Không
Cảm biến lùi Không Không

So sánh các phiên bản Mitsubishi Xpander

Các điểm khác nhau giữa 4 phiên bản Mitsubishi Xpander: MT, AT Eco, AT Premium, Cross

So sánh Xpander MT AT Eco AT Premium Cross
Ngoại thất
Đèn trước Halogen Halogen LED Projector LED
Đèn sương mù Không Halogen Halogen LED
Gương hậu Cùng màu Cùng màu Mạ chrome Mạ chrome
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu Cùng màu Mạ chrome Mạ chrome
Mâm 16 inch 16 inch 17 inch 17 inch
Nội thất
Vô lăng và cần số bọc da Không Không
Vô lăng tích hợp nút điều khiển Không Không
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm Không
Phanh tay điện tử Không Không
Autohold Không Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Ghế Nỉ (đen) Nỉ (đen) Da (đen/nâu) Da (đen/xanh)
Ghế lái chỉnh tay 4 hướng 6 hướng 6 hướng 6 hướng
Điều hoà tự động Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh kiểu kỹ thuật số Chỉnh kiểu kỹ thuật số
Màn hình trung tâm 7 inch 7 inch 9 inch 9 inch
Kết nối iOS & Android Mirroring Apple CarPlay/Android Auto Apple CarPlay/Android Auto Apple CarPlay/Android Auto
Âm thanh 4 loa 4 loa 6 loa 6 loa
Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói Không Không
Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai Không Không
Tay nắm cửa trong mạ chrome Không Không
Thông số kỹ thuật
Hộp số 5MT 4AT 4AT 4AT
Trang bị an toàn
Camera lùi Không

Khách hàng nên chọn mua Xpander phiên bản nào?

Hiện tại giá Mitsubishi Xpander 2024 giữa các phiên bản dao động trên dưới 50 triệu đồng. Tất cả các bản đều sử dụng chung loại động cơ đó là 1,5L. Nhìn chung, chỉ có sự khác biệt về trang bị, hộp số và hệ thống an toàn giữa từng phiên bản.

Phiên bản Xpander số sàn sẽ thích hợp hơn với nhóm khách hàng mua xe chạy dịch vụ do có giá thành mềm hơn các phiên bản khác. Tuy nhiên nếu chúng ta có ngân sách tốt hơn, người mua xe chạy dịch vụ cũng có thể tham khảo Xpander số tự động tiêu chuẩn để có thể nâng cấp về độ rỗng rãi thoải mái hơn bản MT.

Với những ai mua xe phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân hay gia đình, doanh nghiệp, Xpander Cross và AT Premium sẽ đáp ứng tốt nhờ các trang bị tiện nghi đầy đủ hơn. Riêng Xpander Cross sẽ phù hợp với người dùng yêu thích phong cách thể thao và cá tính mạnh mẽ.

Nhìn chung lại, Xpander có tính đa dụng cao. Tùy thuộc vào ngân sách cho phép và nhu cầu sử dụng mà lựa chọn của từng cá nhân cũng như tổ chức sẽ có phiên bản xe phù hợp nhất.

Trên đây chúng tôi cũng đã cập nhật về chính sách cũng như giá bán mới nhất của các phiên bản Xpander trong tháng 06 này cho quý khách hàng cập nhật nhanh nhất. Ngoài ra MinhChienAutoCar cũng đưa ra một số tính năng của xe để khách hàng có thể lựa chọn cho mình một phiên bản Xpander phù hợp với cá nhân cũng như gia đình, tổ chức của mình một cách ưng ý. Để có những thông tin ch tiết hơn, rất mong quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc Zalo trên Website để có thể được tư vấn kỹ hơn và giải đáp mọi thắc mắc của mình cho quý vị.

BÁO GIÁ NHANH

     

    Mọi ý kiến thắc mắc có thể gửi vào theo những thông tin sau:

    Hotline: 0789.828.228

    Zalo: 0789.828.228

    Gmail: Minhchien134dongduong@gmail.com

    Xin chân thành cảm ơn!

     

    Tags: Thẻ:,

    Comment (1)

    Your comment

    Gọi điện Nhắn tin Chat Zalo Facebook